trầy trật

Học thuật
Thân thiện
trầy trật

Anh ấy làm việc trầy trật suốt đêm mà vẫn chưa hoàn thành bản báo cáo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vất vả, khó nhọc: Chỉ trạng thái phải cố gắng, nỗ lực rất nhiều nhưng công việc tiến triển chậm chạp, không suôn sẻ.
    • Không thuận lợi, gặp nhiều trở ngại: Diễn tả một quá trình đầy khó khăn, trắc trở, phải vượt qua nhiều vấn đề.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc sửa nhà tiến triển rất trầy trật thời tiết xấu liên tục.
    • Họ đã trầy trật mãi với dự án đó vẫn chưa thể hoàn thành đúng hạn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm một cách trầy trật": thực hiện một việc đó một cách khó khăn, chậm chạp, không trôi chảy.
    • Chiếc xe nổ máy một cách trầy trật trước khi chạy.
  • "con đường trầy trật": con đường đầy chông gai, gian nan.
    • Sự nghiệp của anh ấy đã trải qua một con đường trầy trật đầy thử thách.
Biến thể từ gần giống
  • Trậm trầy trậm trật (thành ngữ): Mức độ vất vả, khó khăn được nhấn mạnh hơn so với "trầy trật".
    • Công việc trậm trầy trậm trật cả tháng trời mới tạm ổn.
Từ đồng nghĩa
  • Vật: vất vả, cực nhọc đến mệt mỏi.
  • Lận đận: gặp nhiều gian truân, trắc trở trong cuộc sống.
  • Khó nhọc: đòi hỏi nhiều sức lực, công sức.
Từ trái nghĩa
  • Trôi chảy: diễn ra một cách thuận lợi, êm xuôi, không vướng mắc.
  • Suôn sẻ: thuận lợi, dễ dàng, đạt kết quả tốt.
  • Nhẹ nhàng: không phải tốn nhiều công sức, dễ dàng.
Thành ngữ liên quan
  • Trầy da tróc vảy: (nghĩa đen) bị trầy xước da; (nghĩa bóng) trải qua nhiều vất vả, tổn thất.
    • Anh ấy đã trầy da tróc vảy mới gây dựng được cơ nghiệp như ngày hôm nay.
trầy trật

Anh ấy làm việc trầy trật suốt đêm mà vẫn chưa hoàn thành bản báo cáo.

  1. Vất vả, khó nhọc nhiều chưa đạt kết quả: Làm trầy trật mãi vẫn chưa xong.